XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拐杖 đọc là guǎi zhàng, nghĩa là nạng; gậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

拐杖

[guǎi zhàng] [拐 杖]

nạng; gậy; gậy đi bộ

走路时支撑身体用的棍子

爷爷拄着拐杖在公园里散步。

yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ sàn bù.

Ông nội chống gậy đi dạo trong công viên.

他靠着拐杖支撑身体艰难地向前走。

tā kào zhe guǎi zhàng zhī chēng shēn tǐ jiān nán dì xiàng qián zǒu.

Anh ấy dựa vào cây gậy chống đỡ cơ thể khó khăn bước về phía trước.

爷爷拄着拐杖在公园里慢悠悠地散步,态度十分安详。

yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ màn yōu yōu dì sàn bù, tài dù shí fēn ān xiáng.

Ông nội chống gậy đi dạo thong thả trong công viên, thái độ rất an nhàn.

Hỏi đáp về từ 拐杖

拐杖 nghĩa là gì?

拐杖 (guǎi zhàng) nghĩa là nạng; gậy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 拐杖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拐, 杖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.