XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杖 đọc là zhàng, nghĩa là một cây gậy; một cái roi. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杖

[zhàng]

một cây gậy; một cái roi; gậy

老奶奶手里拿着一根木头拐杖。

lǎo nǎi nai shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù tou guǎi zhàng.

Bà cụ trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.

他扔掉拐杖,试着自己慢慢走。

tā rēng diào guǎi zhàng, shì zhe zì jǐ màn màn zǒu.

Anh ấy vứt nạng, thử tự mình bước đi chậm rãi.

爷爷拄着拐杖在公园里散步。

yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ sàn bù.

Ông nội chống gậy đi dạo trong công viên.

Hỏi đáp về chữ 杖

杖 nghĩa là gì?

杖 (zhàng) nghĩa là một cây gậy; một cái roi.

Cách viết chữ 杖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 杖 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 杖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拐杖 (guǎi zhàng) – nạng; 禅杖 (chán zhàng) – gậy của nhà sư Phật giáo; 刑杖 (xíng zhàng) – roi dùng để đánh phạm nhân; 手杖 (shǒu zhàng) – gậy ba toong; 明杖 (míng zhàng) – gậy trắng (người mù sử dụng); 权杖 (quán zhàng) – vương trượng.