手杖
[shǒu zhàng] [手 杖]
gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ)
他腿脚不便,出门总要拄着手杖。
tā tuǐ jiǎo bú biàn, chū mén zǒng yào zhǔ zhuó shǒu zhàng.Chân cẳng anh ấy bất tiện, hễ ra ngoài là phải chống gậy.
手杖 đọc là shǒu zhàng, nghĩa là gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu zhàng] [手 杖]
gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ)
他腿脚不便,出门总要拄着手杖。
tā tuǐ jiǎo bú biàn, chū mén zǒng yào zhǔ zhuó shǒu zhàng.Chân cẳng anh ấy bất tiện, hễ ra ngoài là phải chống gậy.
手杖 (shǒu zhàng) nghĩa là gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ).
Viết lần lượt từng chữ 手, 杖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.