XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手杖 đọc là shǒu zhàng, nghĩa là gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手杖

[shǒu zhàng] [手 杖]

gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ)

他腿脚不便,出门总要拄着手杖。

tā tuǐ jiǎo bú biàn, chū mén zǒng yào zhǔ zhuó shǒu zhàng.

Chân cẳng anh ấy bất tiện, hễ ra ngoài là phải chống gậy.

Hỏi đáp về từ 手杖

手杖 nghĩa là gì?

手杖 (shǒu zhàng) nghĩa là gậy ba toong; lượng từ: 把 (bǎ).

Cách viết 手杖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 杖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.