禅杖
[chán zhàng] [禅 杖]
gậy của nhà sư Phật giáo
僧人坐禅或出行时持用的杖
老僧人手里拿着一根禅杖,步伐沉稳地走上山去。
lǎo sēng rén shǒu lǐ ná zhe yì gēn chán zhàng, bù fá chén wěn dì zǒu shàng shān qù.Vị sư già tay cầm chiếc thiền trượng, bước đi vững chãi lên núi.
禅杖 đọc là chán zhàng, nghĩa là gậy của nhà sư Phật giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán zhàng] [禅 杖]
gậy của nhà sư Phật giáo
僧人坐禅或出行时持用的杖
老僧人手里拿着一根禅杖,步伐沉稳地走上山去。
lǎo sēng rén shǒu lǐ ná zhe yì gēn chán zhàng, bù fá chén wěn dì zǒu shàng shān qù.Vị sư già tay cầm chiếc thiền trượng, bước đi vững chãi lên núi.
禅杖 (chán zhàng) nghĩa là gậy của nhà sư Phật giáo. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 禅, 杖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.