XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 禅 đọc là chán, nghĩa là dhya-na (tiếng Phạn); Thiền. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

禅

[chán]

dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)

我花钱买了艺术展门票和禅修课,他们批评我不存钱。

wǒ huā qián mǎi le yì shù zhǎn mén piào hé chán xiū kè, tā men pī píng wǒ bù cún qián.

Mình bỏ tiền mua vé xem triển lãm nghệ thuật và khóa học thiền, họ phê bình mình không tiết kiệm tiền.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

他曾在这座禅宗丛林挂单修行。

tā céng zài zhè zuò chán zōng cóng lín guà dān xiū xíng.

Anh ấy từng tá túc tu hành tại ngôi chùa Thiền tông này.

难怪整幅画不仅不见喧嚣,反而透着一种直指人心的空灵与禅意。

nán guài zhěng fú huà bù jǐn bú jiàn xuān áo, fǎn ér tòu zhe yì zhǒng zhí zhǐ rén xīn de kōng líng yǔ chán yì.

Chẳng trách cả bức tranh không những không thấy vẻ huyên náo, mà ngược lại toát ra vẻ không linh và thiền ý chạm thẳng vào lòng người.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về chữ 禅

禅 nghĩa là gì?

禅 (chán) nghĩa là dhya-na (tiếng Phạn); Thiền.

Cách viết chữ 禅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 禅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 禅 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 禅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 禅杖 (chán zhàng) – gậy của nhà sư Phật giáo; 刘禅 (liú shàn) – Lưu Thiền (207-271), con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 2…; 参禅 (cān chán) – thực hành thiền Phật giáo Thiền; 受禅 (shòu shàn) – chấp nhận thoái vị; 坐禅 (zuò chán) – ngồi thiền; 封禅 (fēng shàn) – (của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ.