XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

班禅 đọc là bān chán, nghĩa là Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禅额尔德尼 (bān chán é ěr dé ní). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 班禅

班禅 nghĩa là gì?

班禅 (bān chán) nghĩa là Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禅额尔德尼 (bān chán é ěr dé ní).

Cách viết 班禅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 班, 禅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 班禅?

Thường gặp: 班禅喇嘛 (bān chán lǎ ma) – Lạt ma Banthiền; 班禅额尔德尼 (bān chán é ěr dé ní) – Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama.