XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弯 đọc là wān, nghĩa là uốn cong; cong. Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

弯【彎】

[wān]

uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.)

使弯曲,或曲折的地方。

他弯下腰捡起地上的钥匙。

tā wān xià yāo jiǎn qǐ dì shàng de yào shi.

Anh ấy cúi người nhặt chiếc chìa khóa trên mặt đất lên.

道

学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。

xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.

Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

遇到困难时,我们要学会转弯。

yù dào kùn nán shí, wǒ men yào xué huì zhuǎn wān.

Khi gặp khó khăn, chúng ta cần học cách linh hoạt thay đổi suy nghĩ.

好,我站一会儿,刚才坐着的时候背一直弯着。

hǎo, wǒ zhàn yí huì r, gāng cái zuò zhe de shí hòu bèi yì zhí wān zhe.

Được, mình đứng một lát, lúc nãy ngồi lưng cứ gù suốt.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về chữ 弯

弯 nghĩa là gì?

弯 (wān) nghĩa là uốn cong; cong. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 弯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弯 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 转弯 (zhuǎn wān) – rẽ; 弯曲 (wān qū) – bẻ cong; 拐弯 (guǎi wān) – đi vòng qua khúc cua; 急转弯 (jí zhuǎn wān) – khúc cua gấp; 走弯路 (zǒu wān lù) – đi đường vòng; 弯子 (wān zi) – cú uốn.