弯子 đọc là wān zi, nghĩa là cú uốn; cua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 弯子
弯子 nghĩa là gì?
弯子 (wān zi) nghĩa là cú uốn; cua.
Cách viết 弯子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 弯, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 弯子?
Thường gặp: 绕弯子 (rào wān zi) – nghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; 绕弯子儿 (rào wān zǐ r) – nghĩa đen: đi đường vòng dài.