XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弯月 đọc là wān yuè, nghĩa là trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弯月

弯月 nghĩa là gì?

弯月 (wān yuè) nghĩa là trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm.

Cách viết 弯月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弯, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弯月?

Thường gặp: 弯月形透镜 (wān yuè xíng tòu jìng) – thấu kính mặt lồi mặt lõm.