XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走弯路 đọc là zǒu wān lù, nghĩa là đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

走弯路【走彎路】

[zǒu wān lù] [走 弯 路]

đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp

指犯错误或因方法不当而浪费精力

听取前辈的经验能够帮助我们在工作中少走弯路。

tīng qǔ qián bèi de jīng yàn néng gòu bāng zhù wǒ men zài gōng zuò zhōng shǎo zǒu wān lù.

Lắng nghe kinh nghiệm của tiền bối có thể giúp chúng ta bớt đi đường vòng trong công việc.

Hỏi đáp về từ 走弯路

走弯路 nghĩa là gì?

走弯路 (zǒu wān lù) nghĩa là đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 走弯路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 弯, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.