XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捷径 đọc là jié jìng, nghĩa là đường tắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捷径

[jié jìng] [捷 径]

đường tắt

学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。

xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.

Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

他起了邪念,想走捷径成功。

tā qǐ le xié niàn, xiǎng zǒu jié jìng chéng gōng.

Anh ta nảy sinh tà niệm, muốn đi đường tắt để thành công.

成功没有捷径,勤奋才是唯一的秘诀。

chéng gōng méi yǒu jié jìng, qín fèn cái shì wéi yī de mì jué.

Thành công không có đường tắt, cần cù mới là bí quyết duy nhất.

Hỏi đáp về từ 捷径

捷径 nghĩa là gì?

捷径 (jié jìng) nghĩa là đường tắt.

Cách viết 捷径 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捷, 径 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捷径?

Thường gặp: 终南捷径 (zhōng nán jié jìng) – nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ).