XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近道 đọc là jìn dào, nghĩa là đường tắt; một phương pháp nhanh hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

近道

[jìn dào] [近 道]

đường tắt; một phương pháp nhanh hơn

从前面那个路口右转,抄近道走,比绕远路快多了。

cóng qián miàn nà ge lù kǒu yòu zhuǎn, chāo jìn dào zǒu, bǐ rào yuǎn lù kuài duō le.

Rẽ phải ở ngã tư phía trước, đi đường tắt, nhanh hơn đi đường vòng nhiều.

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

司机抄了一条近道赶到了机场。

sī jī chāo le yì tiáo jìn dào gǎn dào le jī chǎng.

Tài xế đã đi đường tắt kịp tới sân bay.

Hỏi đáp về từ 近道

近道 nghĩa là gì?

近道 (jìn dào) nghĩa là đường tắt; một phương pháp nhanh hơn.

Cách viết 近道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.