XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 径 đọc là jìng, nghĩa là đường mòn; đường đi. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

径

[jìng]

đường mòn; đường đi; đường kính

那具体的融通路径应该是什么呢?

nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?

Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?

Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…

我们要通过正当途径解决争议。

wǒ men yào tōng guò zhèng dāng tú jìng jiě jué zhēng yì.

Chúng ta phải giải quyết tranh chấp thông qua con đường hợp pháp.

学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。

xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.

Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về chữ 径

径 nghĩa là gì?

径 (jìng) nghĩa là đường mòn; đường đi.

Cách viết chữ 径 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 径 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 径 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 径 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 田径 (tián jìng) – điền kinh; 途径 (tú jìng) – cách; 口径 (kǒu jìng) – lỗ khoan; 直径 (zhí jìng) – đường kính; 一径 (yī jìng) – trực tiếp; 中径 (zhōng jìng) – đường kính.