XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直径 đọc là zhí jìng, nghĩa là đường kính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

直径【直徑】

[zhí jìng] [直 径]

đường kính

通过一平面图形或立体中心的直线长度

这根钢管的直径大约是五十厘米。

zhè gēn gāng guǎn de zhí jìng dà yuē shì wǔ shí lí mǐ.

Đường kính của ống thép này vào khoảng 50 centimet.

铅笔芯的直径大约是五毫米。

qiān bǐ xīn de zhí jìng dà yuē shì wǔ háo mǐ.

Đường kính ruột bút chì khoảng năm milimét.

Hỏi đáp về từ 直径

直径 nghĩa là gì?

直径 (zhí jìng) nghĩa là đường kính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 直径 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 径 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直径?

Thường gặp: 纤芯直径 (xiān xīn zhí jìng) – đường kính lõi (của sợi); 网络直径 (wǎng luò zhí jìng) – đường kính mạng.