XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直播 đọc là zhí bō, nghĩa là (TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

直播

[zhí bō] [直 播]

(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream

通过电视或网络直接播出。

今天晚上有篮球直播。

jīn tiān wǎn shàng yǒu lán qiú zhí bō.

Tối nay có phát sóng trực tiếp bóng rổ.

buổi phát sóng trực tiếp, buổi livestream

直接播出的节目或活动

我错过了一场精彩的音乐会直播。

wǒ cuò guò le yì chǎng jīng cǎi de yīn yuè huì zhí bō.

Tôi đã bỏ lỡ buổi phát trực tiếp buổi hòa nhạc tuyệt vời.

既然这样,我们在果园现场搞直播带货怎么样?

jì rán zhè yàng, wǒ men zài guǒ yuán xiàn chǎng gǎo zhí bō dài huò zěn me yàng?

Đã như vậy, chúng ta tổ chức livestream bán hàng ngay tại vườn thì thế nào?

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

那从明天起,我来给农户做几场直播实操培训。

nà cóng míng tiān qǐ, wǒ lái gěi nóng hù zuò jǐ chǎng zhí bō shí cāo péi xùn.

Vậy từ ngày mai, mình sẽ tổ chức vài buổi đào tạo thực hành livestream cho nông hộ.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

想法虽好,但我担心盲目直播带货会冲击老艺人的匠人精神。

xiǎng fǎ suī hǎo, dàn wǒ dān xīn máng mù zhí bō dài huò huì chōng jī lǎo yì rén de jiàng rén jīng shén.

Ý tưởng tuy hay, nhưng tôi lo việc mù quáng livestream bán hàng sẽ ảnh hưởng xấu tới tinh thần nghệ nhân của các nghệ nhân gạo cội.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

Hỏi đáp về từ 直播

直播 nghĩa là gì?

直播 (zhí bō) nghĩa là (TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 直播 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 播 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直播?

Thường gặp: 直播间 (zhí bō jiān) – phòng thu phát trực tiếp; 现场直播 (xiàn chǎng zhí bō) – phát sóng trực tiếp tại chỗ; 直播带货 (zhí bō dài huò) – (từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.….