XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

田径 đọc là tián jìng, nghĩa là điền kinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

田径【田徑】

[tián jìng] [田 径]

điền kinh

田赛和径赛运动项目的统称。

他从小就展现出非凡的田径天赋,多次在校运会上夺冠。

tā cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū fēi fán de tián jìng tiān fù, duō cì zài xiào yùn huì shàng duó guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ năng khiếu điền kinh phi thường, nhiều lần vô địch đại hội thể thao trường.

这位选手报名参加了田径十项全能比赛。

zhè wèi xuǎn shǒu bào míng cān jiā le tián jìng shí xiàng quán néng bǐ sài.

Vận động viên này đã đăng ký tham gia nội dung mười môn phối hợp điền kinh.

Hỏi đáp về từ 田径

田径 nghĩa là gì?

田径 (tián jìng) nghĩa là điền kinh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 田径 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 田, 径 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 田径?

Thường gặp: 田径赛 (tián jìng sài) – thi đấu điền kinh; 田径运动 (tián jìng yùn dòng) – môn thể thao điền kinh.