XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲浪 đọc là chōng làng, nghĩa là lướt sóng; môn lướt sóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

冲浪【衝浪】

[chōng làng] [冲 浪]

lướt sóng; môn lướt sóng

在海浪上滑行或比喻浏览网络

夏天很多年轻人喜欢去海边冲浪,体验波涛上的刺激。

xià tiān hěn duō nián qīng rén xǐ huan qù hǎi biān chōng làng, tǐ yàn bō tāo shàng de cì jī.

Mùa hè nhiều bạn trẻ thích ra biển lướt sóng để trải nghiệm cảm giác kích thích trên những ngọn sóng.

Hỏi đáp về từ 冲浪

冲浪 nghĩa là gì?

冲浪 (chōng làng) nghĩa là lướt sóng; môn lướt sóng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 冲浪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 浪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冲浪?

Thường gặp: 冲浪板 (chōng làng bǎn) – ván lướt sóng; 冲浪者 (chōng làng zhě) – người lướt sóng; 风筝冲浪 (fēng zhēng chōng làng) – lướt ván diều.