XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲洗 đọc là chōng xǐ, nghĩa là rửa; tráng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

冲洗【沖洗】

[chōng xǐ] [冲 洗]

rửa; tráng; rửa phim (ảnh)

用水冲打洗涤,或使胶卷显影成像

做完化学实验后,请务必用清水冲洗双手和试管。

zuò wán huà xué shí yàn hòu, qǐng wù bì yòng qīng shuǐ chōng xǐ shuāng shǒu hé shì guǎn.

Sau khi làm xong thí nghiệm hóa học, xin hãy nhớ dùng nước sạch để rửa tay và ống nghiệm.

再看看它的过滤层能不能直接用水冲洗。

zài kàn kàn tā de guò lǜ céng néng bu néng zhí jiē yòng shuǐ chōng xǐ.

Xem thêm lớp lọc của nó có thể trực tiếp rửa bằng nước không.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

冲洗胶片需要在黑暗的房间里进行。

chōng xǐ jiāo piàn xū yào zài hēi àn de fáng jiān lǐ jìn xíng.

Rửa phim cần được thực hiện trong phòng tối.

请把蔬菜放到水槽里彻底冲洗干净。

qǐng bǎ shū cài fàng dào shuǐ cáo lǐ chè dǐ chōng xǐ gān jìng.

Hãy cho rau củ vào bồn rửa để xả sạch hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 冲洗

冲洗 nghĩa là gì?

冲洗 (chōng xǐ) nghĩa là rửa; tráng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 冲洗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 洗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.