XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游泳 đọc là yóu yǒng, nghĩa là bơi lội; bơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

游泳

[yóu yǒng] [游 泳]

bơi lội; bơi

人或动物在水中游动

我每天早上去游泳。

wǒ měi tiān zǎo shàng qù yóu yǒng.

Tôi đi bơi mỗi sáng.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

哥哥游泳水平高,我想跟他学。

gē ge yóu yǒng shuǐ píng gāo, wǒ xiǎng gēn tā xué.

Anh trai bơi giỏi, tôi muốn học bơi với anh ấy.

从暑假开始,我每天都去游泳。

cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.

Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

Hỏi đáp về từ 游泳

游泳 nghĩa là gì?

游泳 (yóu yǒng) nghĩa là bơi lội; bơi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 游泳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 泳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游泳?

Thường gặp: 游泳池 (yóu yǒng chí) – hồ bơi; 游泳圈 (yóu yǒng quān) – phao bơi; 游泳衣 (yóu yǒng yī) – đồ bơi; 游泳镜 (yóu yǒng jìng) – kính bơi; 游泳馆 (yóu yǒng guǎn) – hồ bơi; 花式游泳 (huā shì yóu yǒng) – bơi nghệ thuật.