XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游泳馆 đọc là yóu yǒng guǎn, nghĩa là hồ bơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

游泳馆

[yóu yǒng guǎn] [游 泳 馆]

hồ bơi

好啊,十点我们在游泳馆门口见!

hǎo a, shí diǎn wǒ men zài yóu yǒng guǎn mén kǒu jiàn!

Được, mười giờ chúng ta gặp nhau ở cửa bể bơi nhé!

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

工人们正在清洗游泳馆的大池子。

gōng rén men zhèng zài qīng xǐ yóu yǒng guǎn de dà chí zǐ.

Các công nhân đang cọ rửa bể lớn của nhà bơi.

真的吗?游泳馆门票贵不贵?

zhēn de ma? yóu yǒng guǎn mén piào guì bu guì?

Thật sao? Vé vào hồ bơi có đắt không?

Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè

Hỏi đáp về từ 游泳馆

游泳馆 nghĩa là gì?

游泳馆 (yóu yǒng guǎn) nghĩa là hồ bơi.

Cách viết 游泳馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 泳, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.