XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泳池 đọc là yǒng chí, nghĩa là hồ bơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泳池

[yǒng chí] [泳 池]

hồ bơi

孩子们在游泳池里快乐地玩耍。

hái zi men zài yóu yǒng chí lǐ kuài lè dì wán shuǎ.

Trẻ em vui chơi vui vẻ trong hồ bơi.

学校里有一个新建的室内游泳池。

xué xiào lǐ yǒu yí gè xīn jiàn de shì nèi yóu yǒng chí.

Trong trường có một bể bơi trong nhà mới xây.

夏天的时候,游泳池里挤满了人。

xià tiān de shí hòu, yóu yǒng chí lǐ jǐ mǎn le rén.

Vào mùa hè, bể bơi chật kín người.

Hỏi đáp về từ 泳池

泳池 nghĩa là gì?

泳池 (yǒng chí) nghĩa là hồ bơi.

Cách viết 泳池 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泳, 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泳池?

Thường gặp: 游泳池 (yóu yǒng chí) – hồ bơi.