XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电池 đọc là diàn chí, nghĩa là pin, ắc quy; lượng từ: 节 (jié), 组 (zǔ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

电池【電池】

[diàn chí] [电 池]

pin, ắc quy; lượng từ: 节 (jié), 组 (zǔ)

将化学能或光能等转化为电能的装置

这个遥控器需要换新电池了。

zhè ge yáo kòng qì xū yào huàn xīn diàn chí le.

Cái điều khiển từ xa này cần thay pin mới rồi.

节、组

是新放的专门回收电池的箱子吗?

shì xīn fàng de zhuān mén huí shōu diàn chí de xiāng zǐ ma?

Là thùng mới đặt chuyên thu gom pin à?

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

两部手机的电池一样大吗?

liǎng bù shǒu jī de diàn chí yí yàng dà ma?

Pin của hai chiếc điện thoại to bằng nhau à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

我买白色的吧,便宜,电池也一样。

wǒ mǎi bái sè de ba, pián yi, diàn chí yě yí yàng.

Mình mua chiếc màu trắng nhé, rẻ hơn, pin cũng giống nhau.

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 电池

电池 nghĩa là gì?

电池 (diàn chí) nghĩa là pin, ắc quy; lượng từ: 节 (jié), 组 (zǔ). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 电池 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电池?

Thường gặp: 蓄电池 (xù diàn chí) – ắc quy; 锂电池 (lǐ diàn chí) – pin lithium; 一号电池 (yī hào diàn chí) – pin cỡ D; 七号电池 (qī hào diàn chí) – pin AAA (Trung Quốc); 三号电池 (sān hào diàn chí) – pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èr hà…; 二号电池 (èr hào diàn chí) – pin cỡ C (Đài Loan).