三号电池
[sān hào diàn chí] [三 号 电 池]
pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èr hào diàn chí)); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五号电池 (wǔ hào diàn chí))
三号电池 đọc là sān hào diàn chí, nghĩa là pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èr hào diàn chí)); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五号电池 (wǔ hào diàn chí)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sān hào diàn chí] [三 号 电 池]
pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èr hào diàn chí)); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五号电池 (wǔ hào diàn chí))
三号电池 (sān hào diàn chí) nghĩa là pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èr hào diàn chí)); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五号电池 (wǔ hào diàn chí)).
Viết lần lượt từng chữ 三, 号, 电, 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.