XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 池 đọc là chí, nghĩa là ao; hồ chứa. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

池

[chí]

ao; hồ chứa; hào nước

是新放的专门回收电池的箱子吗?

shì xīn fàng de zhuān mén huí shōu diàn chí de xiāng zǐ ma?

Là thùng mới đặt chuyên thu gom pin à?

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

院子里的池子里养了几条金鱼。

yuàn zi lǐ de chí zǐ lǐ yǎng le jǐ tiáo jīn yú.

Trong ao nước ở sân có nuôi mấy con cá vàng.

两部手机的电池一样大吗?

liǎng bù shǒu jī de diàn chí yí yàng dà ma?

Pin của hai chiếc điện thoại to bằng nhau à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 池

池 nghĩa là gì?

池 (chí) nghĩa là ao; hồ chứa.

Cách viết chữ 池 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 池 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 池 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 池子 (chí zi) – ao; 电池 (diàn chí) – pin, ắc quy; 游泳池 (yóu yǒng chí) – hồ bơi; 池塘 (chí táng) – ao; 便池 (biàn chí) – bồn tiểu; 喷池 (pēn chí) – bể phun nước.