XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天池 đọc là tiān chí, nghĩa là "hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 长白山天池 (cháng bái shān tiān chí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天池

天池 nghĩa là gì?

天池 (tiān chí) nghĩa là "hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 长白山天池 (cháng bái shān tiān chí).

Cách viết 天池 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天池?

Thường gặp: 长白山天池 (cháng bái shān tiān chí) – Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung….