蓄电池 đọc là xù diàn chí, nghĩa là ắc quy; pin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蓄电池
蓄电池 nghĩa là gì?
蓄电池 (xù diàn chí) nghĩa là ắc quy; pin.
Cách viết 蓄电池 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蓄, 电, 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蓄电池?
Thường gặp: 铅酸蓄电池 (qiān suān xù diàn chí) – ắc quy chì-axit.