XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蓄 đọc là xù, nghĩa là tích trữ; nuôi (ví dụ: râu). Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓄

[xù]

tích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)

是中国银行的储蓄卡,卡里还有不少钱呢。

shì zhōng guó yín háng de chǔ xù kǎ, kǎ lǐ hái yǒu bù shǎo qián ne.

Là thẻ tiết kiệm của Ngân hàng Trung Quốc, trong thẻ còn khá nhiều tiền.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

他用多年的积蓄买了一套房子。

tā yòng duō nián de jī xù mǎi le yí tào fáng zi.

Anh ấy dùng tiền tiết kiệm nhiều năm để mua một căn nhà.

明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。

míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.

Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 蓄

蓄 nghĩa là gì?

蓄 (xù) nghĩa là tích trữ; nuôi (ví dụ: râu).

Cách viết chữ 蓄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蓄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蓄 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蓄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 储蓄 (chǔ xù) – tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); 含蓄 (hán xù) – hàm súc; 积蓄 (jī xù) – tiết kiệm; 兼蓄 (jiān xù) – chứa hai thứ cùng lúc; 涵蓄 (hán xù) – biến thể của 含蓄 (hán xù); 萹蓄 (biān xù) – knotgrass (Polygonum aviculare).