XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓄水 đọc là xù shuǐ, nghĩa là tích trữ nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓄水

[xù shuǐ] [蓄 THỦY]

tích trữ nước

明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。

míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.

Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

这座水库每天可以蓄水几万吨。

zhè zuò shuǐ kù měi tiān kě yǐ xù shuǐ jǐ wàn dūn.

Hồ chứa này mỗi ngày có thể tích trữ hàng vạn tấn nước.

核心矛盾在于上游水电蓄水发电与下游农业灌溉及粮食安全的冲突。

hé xīn máo dùn zài yú shàng yóu shuǐ diàn xù shuǐ fā diàn yǔ xià yóu nóng yè guàn gài jí liáng shí ān quán de chōng tū.

Mâu thuẫn cốt lõi nằm ở xung đột giữa việc thượng nguồn tích nước phát điện với tưới tiêu nông nghiệp và an ninh lương thực hạ nguồn.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về từ 蓄水

蓄水 nghĩa là gì?

蓄水 (xù shuǐ) nghĩa là tích trữ nước.

Cách viết 蓄水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓄, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蓄水?

Thường gặp: 蓄水池 (xù shuǐ chí) – hồ chứa nước.