XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓄水池 đọc là xù shuǐ chí, nghĩa là hồ chứa nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓄水池

[xù shuǐ chí] [蓄 THỦY 池]

hồ chứa nước

雨水顺着管道流入地下蓄水池中。

yǔ shuǐ shùn zhe guǎn dào liú rù dì xià xù shuǐ chí zhōng.

Nước mưa men theo đường ống chảy vào bể chứa ngầm.

这个新建蓄水池的总容量达到两万立方米。

zhè ge xīn jiàn xù shuǐ chí de zǒng róng liàng dá dào liǎng wàn lì fāng mǐ.

Tổng dung tích của hồ chứa nước mới xây này đạt hai vạn mét khối.

Hỏi đáp về từ 蓄水池

蓄水池 nghĩa là gì?

蓄水池 (xù shuǐ chí) nghĩa là hồ chứa nước.

Cách viết 蓄水池 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓄, 水, 池 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.