XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓄养 đọc là xù yǎng, nghĩa là nuôi (động vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓄养

[xù yǎng] [蓄 养]

nuôi (động vật)

树木在冬天积蓄养分以待春天发芽。

shù mù zài dōng tiān jī xù yǎng fèn yǐ dài chūn tiān fā yá.

Cây cối tích tụ chất dinh dưỡng vào mùa đông để chuẩn bị nảy mầm vào mùa xuân.

Hỏi đáp về từ 蓄养

蓄养 nghĩa là gì?

蓄养 (xù yǎng) nghĩa là nuôi (động vật).

Cách viết 蓄养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓄, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.