XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泳 đọc là yǒng, nghĩa là bơi; lội. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泳

[yǒng]

bơi; lội

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

哥哥游泳水平高,我想跟他学。

gē ge yóu yǒng shuǐ píng gāo, wǒ xiǎng gēn tā xué.

Anh trai bơi giỏi, tôi muốn học bơi với anh ấy.

从暑假开始,我每天都去游泳。

cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.

Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

Hỏi đáp về chữ 泳

泳 nghĩa là gì?

泳 (yǒng) nghĩa là bơi; lội.

Cách viết chữ 泳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泳 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 游泳 (yóu yǒng) – bơi lội; 游泳池 (yóu yǒng chí) – hồ bơi; 仰泳 (yǎng yǒng) – bơi ngửa; 泳儿 (yǒng ér) – Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông; 泳帽 (yǒng mào) – mũ bơi; 泳池 (yǒng chí) – hồ bơi.