泳衣
[yǒng yī] [泳 衣]
đồ bơi; đồ tắm
别忘了带泳衣和毛巾。
bié wàng le dài yǒng yī hé máo jīn.Đừng quên mang theo đồ bơi và khăn tắm.
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè泳衣 đọc là yǒng yī, nghĩa là đồ bơi; đồ tắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng yī] [泳 衣]
đồ bơi; đồ tắm
别忘了带泳衣和毛巾。
bié wàng le dài yǒng yī hé máo jīn.Đừng quên mang theo đồ bơi và khăn tắm.
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè泳衣 (yǒng yī) nghĩa là đồ bơi; đồ tắm.
Viết lần lượt từng chữ 泳, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 游泳衣 (yóu yǒng yī) – đồ bơi; 连体泳衣 (lián tǐ yǒng yī) – đồ bơi một mảnh.