XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泳装 đọc là yǒng zhuāng, nghĩa là đồ bơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 泳装

泳装 nghĩa là gì?

泳装 (yǒng zhuāng) nghĩa là đồ bơi.

Cách viết 泳装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泳, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泳装?

Thường gặp: 高叉泳装 (gāo chā yǒng zhuāng) – đồ bơi khoét hông cao.