XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乔装 đọc là qiáo zhuāng, nghĩa là cải trang; hóa trang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乔装【喬裝】

[qiáo zhuāng] [乔 装]

cải trang; hóa trang

改变服装容貌以隐瞒身份。

侦探乔装成一名普通清洁工,潜入大楼搜集关键证据。

zhēn tàn qiáo zhuāng chéng yì míng pǔ tōng qīng jié gōng, qián rù dà lóu sōu jí guān jiàn zhèng jù.

Thám tử cải trang thành một nhân viên vệ sinh bình thường, lẻn vào tòa nhà để thu thập chứng cứ quan trọng.

Hỏi đáp về từ 乔装

乔装 nghĩa là gì?

乔装 (qiáo zhuāng) nghĩa là cải trang; hóa trang. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乔装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乔, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乔装?

Thường gặp: 乔装打扮 (qiáo zhuāng dǎ bàn) – cải trang hóa trang (thành ngữ).