XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乔 đọc là qiáo, nghĩa là cao. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乔

[qiáo]

cao

嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。

xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.

Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.

他乔装成游客暗中观察周围动静。

tā qiáo zhuāng chéng yóu kè àn zhōng guān chá zhōu wéi dòng jìng.

Anh ấy cải trang thành du khách ngầm quan sát động tĩnh xung quanh.

他亲自给各位老朋友送去了乔迁新居的请帖。

tā qīn zì gěi gè wèi lǎo péng yǒu sòng qù le qiáo qiān xīn jū de qǐng tiē.

Anh ấy đã đích thân gửi thiệp mời tân gia đến các bạn cũ.

Hỏi đáp về chữ 乔

乔 nghĩa là gì?

乔 (qiáo) nghĩa là cao.

Cách viết chữ 乔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乔 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 乔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乔装 (qiáo zhuāng) – cải trang; 乔丹 (qiáo dān) – Jordan (tên); 乔叟 (qiáo sǒu) – Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbur…; 乔希 (qiáo xī) – Josh hoặc Joshi (tên); 乔木 (qiáo mù) – cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guàn mù], bụi hoặc…; 乔林 (qiáo lín) – rừng (đặc biệt là rừng cây cao).