乔木
[qiáo mù] [乔 木]
cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guàn mù], bụi hoặc cây bụi)
乔木 đọc là qiáo mù, nghĩa là cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guàn mù], bụi hoặc cây bụi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiáo mù] [乔 木]
cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guàn mù], bụi hoặc cây bụi)
乔木 (qiáo mù) nghĩa là cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guàn mù], bụi hoặc cây bụi).
Viết lần lượt từng chữ 乔, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 落叶乔木 (luò yè qiáo mù) – cây rụng lá.