XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原装 đọc là yuán zhuāng, nghĩa là chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

原装【原裝】

[yuán zhuāng] [原 装]

chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)

未经拆封改动、出厂时的包装或配置。

为确保行车安全,请务必更换原装汽车零部件。

wèi què bǎo xíng chē ān quán, qǐng wù bì gēng huàn yuán zhuāng qì chē líng bù jiàn.

Để đảm bảo an toàn lái xe, xin hãy thay thế linh kiện ô tô chính hãng.

这家专卖店只销售原装进口的产品。

zhè jiā zhuān mài diàn zhǐ xiāo shòu yuán zhuāng jìn kǒu de chǎn pǐn.

Cửa hàng chuyên doanh này chỉ bán mặt hàng nhập khẩu chính hãng.

Hỏi đáp về từ 原装

原装 nghĩa là gì?

原装 (yuán zhuāng) nghĩa là chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 原装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.