乔装打扮
[qiáo zhuāng dǎ bàn] [乔 装 打 扮]
cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối
嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。
xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.
乔装打扮 đọc là qiáo zhuāng dǎ bàn, nghĩa là cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiáo zhuāng dǎ bàn] [乔 装 打 扮]
cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối
嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。
xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.
乔装打扮 (qiáo zhuāng dǎ bàn) nghĩa là cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối.
Viết lần lượt từng chữ 乔, 装, 打, 扮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.