XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时装 đọc là shí zhuāng, nghĩa là thời trang; quần áo thời trang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

时装【時裝】

[shí zhuāng] [时 装]

thời trang; quần áo thời trang

当下流行的新颖服装。

她参加了巴黎举办的时装展览。

tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.

Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.

我认为可设置短时装卸区,也改善步行环境。人行道舒适了,附近商店未必会少客。

wǒ rèn wéi kě shè zhì duǎn shí zhuāng xiè qū, yě gǎi shàn bù xíng huán jìng. rén xíng dào shū shì le, fù jìn shāng diàn wèi bì huì shǎo kè.

Em cho rằng có thể bố trí khu bốc dỡ ngắn hạn, đồng thời cải thiện môi trường đi bộ. Vỉa hè thoải mái hơn, cửa hàng gần đó chưa chắc sẽ ít khách.

Trong bài: Tranh luận về chính sách

Hỏi đáp về từ 时装

时装 nghĩa là gì?

时装 (shí zhuāng) nghĩa là thời trang; quần áo thời trang. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 时装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时装?

Thường gặp: 时装剧 (shí zhuāng jù) – phim truyền hình hiện đại; 时装秀 (shí zhuāng xiù) – buổi biểu diễn thời trang; 时装鞋 (shí zhuāng xié) – giày tây; 时装表演 (shí zhuāng biǎo yǎn) – buổi biểu diễn thời trang.