XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风靡 đọc là fēng mǐ, nghĩa là thời trang; phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

风靡

[fēng mǐ] [风 靡]

thời trang; phổ biến

这种新型设计风格只会风靡一时。

zhè zhǒng xīn xíng shè jì fēng gé zhǐ huì fēng mǐ yì shí.

Phong cách thiết kế mới này sẽ chỉ thịnh hành trong một thời gian.

Hỏi đáp về từ 风靡

风靡 nghĩa là gì?

风靡 (fēng mǐ) nghĩa là thời trang; phổ biến.

Cách viết 风靡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风靡?

Thường gặp: 风靡一时 (fēng mǐ yī shí) – thời trang một thời (thành ngữ).