XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 靡 đọc là mǐ, nghĩa là xa hoa; theo kịp mốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

靡

[mǐ]

xa hoa; theo kịp mốt; không

明白了,是否所有突发性琐事都要巨细靡遗地录入,还是侧重于战略要务与高危瓶颈?

míng bái le, shì fǒu suǒ yǒu tū fā xìng suǒ shì dōu yào jù xì mí yí dì lù rù, hái shì cè zhòng yú zhàn lüè yào wù yǔ gāo wēi píng jǐng?

Mình hiểu rồi, vậy có phải mọi việc vụn vặt đột xuất đều phải ghi chép tường tận không sót chút nào, hay tập trung vào trọng vụ chiến lược và các mắt xích rủi ro cao?

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

这种新型设计风格只会风靡一时。

zhè zhǒng xīn xíng shè jì fēng gé zhǐ huì fēng mǐ yì shí.

Phong cách thiết kế mới này sẽ chỉ thịnh hành trong một thời gian.

熬夜加班的后遗症就是第二天精神萎靡。

áo yè jiā bān de hòu yí zhèng jiù shì dì èr tiān jīng shén wěi mǐ.

Hậu quả của việc thức đêm tăng ca là ngày hôm sau tinh thần uể oải.

Hỏi đáp về chữ 靡

靡 nghĩa là gì?

靡 (mǐ) nghĩa là xa hoa; theo kịp mốt.

Cách viết chữ 靡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 靡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侈靡 (chǐ mí) – lãng phí; 华靡 (huá mí) – xa hoa; 奢靡 (shē mí) – xa xỉ; 委靡 (wěi mǐ) – chán nản; 披靡 (pī mǐ) – bị gió thổi làm lay động; 淫靡 (yín mǐ) – phung phí.