XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侈 đọc là chǐ, nghĩa là xa hoa; lãng phí. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侈

[chǐ]

xa hoa; lãng phí; phóng đại

这种铺张奢侈的生活方式并不健康。

zhè zhǒng pū zhāng shē chǐ de shēng huó fāng shì bìng bú jiàn kāng.

Lối sống xa hoa lãng phí này không hề lành mạnh.

追求名牌成为一种奢侈的消费心理。

zhuī qiú míng pái chéng wéi yì zhǒng shē chǐ de xiāo fèi xīn lǐ.

Theo đuổi đồ hiệu đã trở thành một tâm lý tiêu dùng xa xỉ.

这里的奢侈品店主要是为富人开设的。

zhè lǐ de shē chǐ pǐn diàn zhǔ yào shi wèi fù rén kāi shè de.

Các cửa hàng xa xỉ ở đây chủ yếu mở ra phục vụ người giàu.

Hỏi đáp về chữ 侈

侈 nghĩa là gì?

侈 (chǐ) nghĩa là xa hoa; lãng phí.

Cách viết chữ 侈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侈 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奢侈 (shē chǐ) – sang trọng; 侈糜 (chǐ mí) – biến thể của 侈靡 (chǐ mí); 侈谈 (chǐ tán) – nói ba hoa; 侈靡 (chǐ mí) – lãng phí; 奢侈品 (shē chǐ pǐn) – hàng xa xỉ; 穷奢极侈 (qióng shē jí chǐ) – xa hoa cực độ (thành ngữ).