XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阔绰 đọc là kuò chuò, nghĩa là xa hoa; rộng rãi với tiền bạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

阔绰【闊綽】

[kuò chuò] [阔 绰]

xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

花钱挥霍,生活排场大。

他出手阔绰,经常请全班同学吃饭。

tā chū shǒu kuò chuò, jīng cháng qǐng quán bān tóng xué chī fàn.

Anh ấy tiêu tiền rất phóng khoáng, thường xuyên mời cả lớp đi ăn.

他经常在朋友面前充阔绰。

tā jīng cháng zài péng yǒu miàn qián chōng kuò chuò.

Anh ấy thường tỏ ra giàu có trước mặt bạn bè.

Hỏi đáp về từ 阔绰

阔绰 nghĩa là gì?

阔绰 (kuò chuò) nghĩa là xa hoa; rộng rãi với tiền bạc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 阔绰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阔, 绰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.