XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绰 đọc là chāo, nghĩa là chộp; vồ lấy. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绰

[chāo]

chộp; vồ lấy

主要是每周辅导两小时基础口语。以你的语言能力完全绰绰有余,也能顺便锻炼实践能力。

zhǔ yào shi měi zhōu fǔ dǎo liǎng xiǎo shí jī chǔ kǒu yǔ. yǐ nǐ de yǔ yán néng lì wán quán chuò chuò yǒu yú, yě néng shùn biàn duàn liàn shí jiàn néng lì.

Chủ yếu là mỗi tuần phụ đạo hai tiếng tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Với năng lực ngôn ngữ của cậu thì dư sức, lại tiện thể rèn luyện năng lực thực tiễn.

Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早

同学们给他起了绰号‘小虎’。

tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.

Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.

我在社交平台的绰号是‘星光’。

wǒ zài shè jiāo píng tái de chuò hào shì‘ xīng guāng’.

Tên biệt danh của tôi trên mạng xã hội là ‘Ánh sao’.

Hỏi đáp về chữ 绰

绰 nghĩa là gì?

绰 (chāo) nghĩa là chộp; vồ lấy.

Cách viết chữ 绰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绰 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绰号 (chuò hào) – biệt danh; 阔绰 (kuò chuò) – xa hoa; 宽绰 (kuān chuò) – rộng rãi; 绰名 (chuò míng) – biệt danh; 绰约 (chuò yuē) – (văn học) duyên dáng; 绰绰有余 (chuò chuò yǒu yú) – (thành ngữ) dư dả.