XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眨 đọc là zhǎ, nghĩa là chớp; nháy. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

眨

[zhǎ]

chớp; nháy

眼睛一开一闭

困倦的孩子不停地眨着眼睛,很快便睡着了。

kùn juàn de hái zi bù tíng dì zhǎ zhe yǎn jīng, hěn kuài biàn shuì zháo le.

Đứa trẻ buồn ngủ liên tục chớp mắt, rồi nhanh chóng ngủ thiếp đi.

我已经眨眼了,屏幕显示身份验证通过了!

wǒ yǐ jīng zhǎ yǎn le, píng mù xiǎn shì shēn fèn yàn zhèng tōng guò le!

Mình đã chớp mắt rồi, màn hình hiển thị xác thực danh tính thông qua rồi!

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

遇到强光时,人会本能地眨眼。

yù dào qiáng guāng shí, rén huì běn néng dì zhǎ yǎn.

Khi gặp ánh sáng mạnh, con người sẽ chớp mắt theo bản năng.

她对我眨眼,示意我不要说话。

tā duì wǒ zhǎ yǎn, shì yì wǒ bú yào shuō huà.

Cô ấy nháy mắt với tôi, ra hiệu tôi đừng nói gì.

Hỏi đáp về chữ 眨

眨 nghĩa là gì?

眨 (zhǎ) nghĩa là chớp; nháy. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 眨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 眨 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 眨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 眨眼 (zhǎ yǎn) – chớp mắt; 眨巴 (zhǎ ba) – chớp; 一眨眼 (yī zhǎ yǎn) – trong nháy mắt; 眨眼睛 (zhǎ yǎn jīng) – nháy mắt; 杀人不眨眼 (shā rén bù zhǎ yǎn) – giết người không chớp mắt (thành ngữ).