XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绰号 đọc là chuò hào, nghĩa là biệt danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

绰号【綽號】

[chuò hào] [绰 号]

biệt danh

根据特征给人起的非正式名字

同学们给他起了绰号‘小虎’。

tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.

Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.

Hỏi đáp về từ 绰号

绰号 nghĩa là gì?

绰号 (chuò hào) nghĩa là biệt danh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 绰号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绰, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.