绰号【綽號】
[chuò hào] [绰 号]
biệt danh
根据特征给人起的非正式名字
同学们给他起了绰号‘小虎’。
tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.
绰号 đọc là chuò hào, nghĩa là biệt danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuò hào] [绰 号]
biệt danh
根据特征给人起的非正式名字
同学们给他起了绰号‘小虎’。
tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.
绰号 (chuò hào) nghĩa là biệt danh. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 绰, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.