XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外号 đọc là wài hào, nghĩa là biệt danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外号【外號】

[wài hào] [外 号]

biệt danh

正式姓名以外的称呼

他因为思维敏捷、办事果断,同事们送了他一个“智多星”的外号。

tā yīn wèi sī wéi mǐn jié, bàn shì guǒ duàn, tóng shì men sòng le tā yí gè“ zhì duō xīng” de wài hào.

Vì tư duy nhanh nhạy, xử lý công việc quyết đoán, đồng nghiệp đã đặt cho anh ấy biệt danh là "Trí Đa Tinh".

Hỏi đáp về từ 外号

外号 nghĩa là gì?

外号 (wài hào) nghĩa là biệt danh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.