攫
[jué]
chộp; giật; chụp lấy
Chữ 攫 đọc là jué, nghĩa là chộp; giật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué]
chộp; giật; chụp lấy
攫 (jué) nghĩa là chộp; giật.
Viết lần lượt từng nét của chữ 攫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 攫取 (jué qǔ) – chiếm lấy; 攫夺 (jué duó) – chiếm đoạt.