XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拮据 đọc là jié jū, nghĩa là khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拮据

[jié jū] [拮 据]

khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn

我理解您的顾虑,不过对于经济拮据的学生而言,兼职收入能切实减轻家庭负担。

wǒ lǐ jiě nín de gù lǜ, bú guò duì yú jīng jì jié jū de xué shēng ér yán, jiān zhí shōu rù néng qiè shí jiǎn qīng jiā tíng fù dān.

Em hiểu nỗi lo của thầy, nhưng đối với sinh viên có hoàn cảnh kinh tế eo hẹp, thu nhập từ việc làm thêm có thể giảm bớt gánh nặng gia đình một cách thiết thực.

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

Hỏi đáp về từ 拮据

拮据 nghĩa là gì?

拮据 (jié jū) nghĩa là khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn.

Cách viết 拮据 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拮, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.