XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拮 đọc là jié, nghĩa là đối kháng; lao lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拮

[jié]

đối kháng; lao lực; vất vả

我理解您的顾虑,不过对于经济拮据的学生而言,兼职收入能切实减轻家庭负担。

wǒ lǐ jiě nín de gù lǜ, bú guò duì yú jīng jì jié jū de xué shēng ér yán, jiān zhí shōu rù néng qiè shí jiǎn qīng jiā tíng fù dān.

Em hiểu nỗi lo của thầy, nhưng đối với sinh viên có hoàn cảnh kinh tế eo hẹp, thu nhập từ việc làm thêm có thể giảm bớt gánh nặng gia đình một cách thiết thực.

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

Hỏi đáp về chữ 拮

拮 nghĩa là gì?

拮 (jié) nghĩa là đối kháng; lao lực.

Cách viết chữ 拮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 拮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拮据 (jié jū) – khó khăn về tiền bạc; 受体拮抗剂 (shòu tǐ jié kàng jì) – chất đối kháng thụ thể.